驻【駐】
[zhù]
1.dừng; lưu lại; đóng quân (của quân đội, nhà ngoại giao, v.v.)
停留或驻扎在某地。
该使馆常驻此地,处理领事事务。
gāi shǐ guǎn cháng zhù cǐ dì, chǔ lǐ lǐng shì shì wù.Đại sứ quán này đóng thường trực tại đây để xử lý các công việc lãnh sự.
2.giữ lại (tuổi xuân, vẻ đẹp)
使容貌、青春等停留不老。
这款护肤品有驻颜抗衰的效果。
zhè kuǎn hù fū pǐn yǒu zhù yán kàng shuāi de xiào guǒ.Sản phẩm dưỡng da này có tác dụng giữ gìn nhan sắc và chống lão hóa.
没问题,我们接受第三方审计团队全天候驻场监督。
méi wèn tí, wǒ men jiē shòu dì sān fāng shěn jì tuán duì quán tiān hòu zhù chǎng jiān dū.Không thành vấn đề, chúng tôi chấp nhận đội ngũ kiểm toán bên thứ ba túc trực giám sát 24/7.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡这个切入点确实有特色,但是中小企业愿意付费入驻吗?
zhè ge qiē rù diǎn què shí yǒu tè sè, dàn shì zhōng xiǎo qǐ yè yuàn yì fù fèi rù zhù ma?Điểm thâm nhập này đúng là có nét riêng, nhưng các doanh nghiệp vừa và nhỏ có sẵn lòng trả phí tham gia không?
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp既然这么复杂,我建议开馆期间要维持一支常驻技术团队。
jì rán zhè me fù zá, wǒ jiàn yì kāi guǎn qī jiān yào wéi chí yì zhī cháng zhù jì shù tuán duì.Đã phức tạp như vậy, mình đề nghị trong thời gian mở cửa phải duy trì một đội ngũ kỹ thuật thường trực.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了