屯
[tún]
đóng quân; tích trữ; thôn làng
聚集储存;驻军;村庄
村民们在冬天来临前屯积了大量粮食。
cūn mín men zài dōng tiān lái lín qián tún jī le dà liàng liáng shí.Dân làng đã tích trữ một lượng lớn lương thực trước khi mùa đông đến.
gian nan; trắc trở (âm zhūn)
艰难;困顿
国家正处于屯难之际,需众人同心协力。
guó jiā zhèng chǔ yú tún nán zhī jì, xū zhòng rén tóng xīn xié lì.Đất nước đang vào lúc gian nan hoạn nạn, cần mọi người đồng lòng hiệp lực.