驻扎【駐紮】
[zhù zhā] [驻 扎]
đóng quân; đồn trú (quân đội)
军队等留驻在某地
部队在边界地区驻扎,保卫国家安全。
bù duì zài biān jiè dì qū zhù zhā, bǎo wèi guó jiā ān quán.Bộ đội đóng quân ở khu vực biên giới để bảo vệ an ninh quốc gia.
军队在边境附近的村屯驻扎。
jūn duì zài biān jìng fù jìn de cūn tún zhù zhā.Quân đội đóng quân tại thôn làng gần biên giới.
医疗队长期驻扎在山区,为村民服务。
yī liáo duì cháng qī zhù zhā zài shān qū, wèi cūn mín fú wù.Đội y tế cắm chốt lâu dài ở vùng núi để phục vụ dân làng.