挣扎【掙扎】
[zhēng zhá] [挣 扎]
vật lộn
用力支撑或摆脱困境
这家企业在激烈的市场竞争中艰难挣扎。
zhè jiā qǐ yè zài jī liè de shì chǎng jìng zhēng zhōng jiān nán zhēng zhá.Doanh nghiệp này đang vật lộn khó khăn trong sự cạnh tranh khốc liệt của thị trường.
作者通过主人公在城市边缘的挣扎,体现强烈的现实主义批判精神。
zuò zhě tōng guò zhǔ rén gōng zài chéng shì biān yuán de zhēng zhá, tǐ xiàn qiáng liè de xiàn shí zhǔ yì pī pàn jīng shén.Tác giả thông qua sự giãy giụa của nhân vật chính ở vùng ven đô thị, thể hiện tinh thần phê phán hiện thực chủ nghĩa mạnh mẽ.
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20他在水中挣扎了很久才爬上岸。
tā zài shuǐ zhōng zhēng zhá le hěn jiǔ cái pá shàng àn.Anh ấy giãy giụa dưới nước rất lâu mới leo được lên bờ.
对,这种挣扎很真实。不过,你有没有考虑过农业文明在其中的角色?
duì, zhè zhǒng zhēng zhá hěn zhēn shí. bú guò, nǐ yǒu méi yǒu kǎo lǜ guò nóng yè wén míng zài qí zhōng de jué sè?Đúng, sự giãy giụa này rất chân thực. Tuy nhiên, em đã cân nhắc đến vai trò của văn minh nông nghiệp trong đó chưa?
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20