挣【掙】
[zhèng]
vùng vẫy để thoát; cố gắng để đạt được; kiếm (tiền)
用力摆脱束缚或通过劳动获得钱财。
他在水中挣扎了很久才爬上岸。
tā zài shuǐ zhōng zhēng zhá le hěn jiǔ cái pá shàng àn.Anh ấy giãy giụa dưới nước rất lâu mới leo được lên bờ.
我想多练习说话,也想自己挣一点钱。
wǒ xiǎng duō liàn xí shuō huà, yě xiǎng zì jǐ zhèng yì diǎn qián.Em muốn luyện nói nhiều hơn, cũng muốn tự kiếm một ít tiền.
Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè作者通过主人公在城市边缘的挣扎,体现强烈的现实主义批判精神。
zuò zhě tōng guò zhǔ rén gōng zài chéng shì biān yuán de zhēng zhá, tǐ xiàn qiáng liè de xiàn shí zhǔ yì pī pàn jīng shén.Tác giả thông qua sự giãy giụa của nhân vật chính ở vùng ven đô thị, thể hiện tinh thần phê phán hiện thực chủ nghĩa mạnh mẽ.
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20他拼命挣扎,终于摆脱了困境。
tā pīn mìng zhēng zhá, zhōng yú bǎi tuō le kùn jìng.Anh ấy dốc sức vùng vẫy, cuối cùng cũng thoát khỏi cảnh khốn đốn.