挣脱
[zhèng tuō] [挣 脱]
vùng ra; thoát khỏi; phát âm ở Đài Loan: [zhēng tuō]
他终于挣脱了绳子的束缚。
tā zhōng yú zhèng tuō le shéng zi de shù fù.Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi sự trói buộc của dây thừng.
[zhèng tuō] [挣 脱]
vùng ra; thoát khỏi; phát âm ở Đài Loan: [zhēng tuō]
他终于挣脱了绳子的束缚。
tā zhōng yú zhèng tuō le shéng zi de shù fù.Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi sự trói buộc của dây thừng.