屯区[tún qū] [屯 区]Lưu từKhácKhu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đôngChữ trong từ屯túnđóng quân区qūkhu vựcTừ ghép:北屯区běi tún qūQuận Beitun của Đài Trung, Đài Loan南屯区nán tún qūKhu Nam Đồn của Đài Trung, Đài Loan西屯区xī tún qūKhu Tây Đồn của Đài Trung, Đài Loan苏家屯区sū jiā tún qūQuận Tô Gia Đồn của Thẩm Dương 沈阳市 (shěnyáng shì), Liêu Ninh金山屯区jīn shān tún qūQuận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市 (yīchūn shì), Hắc Long GiangTừ cùng chữ:地区dì qūHSK 3địa phương市区shì qūHSK 4quận đô thị山区shān qūHSK 5vùng núi灾区zāi qūHSK 5khu vực thiên tai社区shè qūHSK 5cộng đồng郊区jiāo qūHSK 5Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy城区chéng qūHSK 6quận thành phố景区jǐng qūHSK 8khu danh lam thắng cảnh禁区jìn qūHSK 8khu vực hạn chếXem thêm (3)