进驻
[jìn zhù] [进 驻]
tiến vào và đồn trú; (bóng) thiết lập sự hiện diện tại
明白,我会同步提请国家级医疗专家组进驻现场,协助统筹诊疗与调配。
míng bái, wǒ huì tóng bù tí qǐng guó jiā jí yī liáo zhuān jiā zǔ jìn zhù xiàn chǎng, xié zhù tǒng chóu zhěn liáo yǔ tiáo pèi.Hiểu rồi, tôi sẽ đồng thời đề xuất cử đoàn chuyên gia y tế cấp quốc gia cắm chốt tại hiện trường để hỗ trợ điều phối và khám chữa bệnh.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之维和部队奉命进驻冲突地区。
wéi hé bù duì fèng mìng jìn zhù chōng tū dì qū.Lực lượng gìn giữ hòa bình nhận lệnh tiến vào đóng quân ở khu vực xung đột.
原来如此,可是监管部门已经进驻排查,这是否意味着该项目将面临全面下架?
yuán lái rú cǐ, kě shì jiān guǎn bù mén yǐ jīng jìn zhù pái chá, zhè shì fǒu yì wèi zhe gāi xiàng mù jiāng miàn lín quán miàn xià jià?Thì ra là vậy, nhưng cơ quan giám sát đã vào cuộc thanh tra, liệu điều này có đồng nghĩa dự án sẽ bị đình chỉ toàn diện?
Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí