XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

邻居【鄰居】

[lín jū] [邻 居]

1.hàng xóm; sát vách; lượng từ: 个 (gè)

住处邻近的人或人家

我家搬到这里以后,邻居们都很照顾我们。

wǒ jiā bān dào zhè lǐ yǐ hòu, lín jū men dōu hěn zhào gù wǒ men.

Sau khi nhà tôi chuyển đến đây, bà con hàng xóm đều rất quan tâm giúp đỡ.

2.nước láng giềng; láng giềng

地域靠近的国家或地区

中越两国是山水相连的友好邻居。

zhōng yuè liǎng guó shì shān shuǐ xiāng lián de yǒu hǎo lín jū.

Hai nước Trung - Việt là những nước láng giềng hữu nghị núi liền núi sông liền sông.

个

哎,小美,最近楼道里总有狗叫声,邻居们意见挺大。

āi, xiǎo měi, zuì jìn lóu dào lǐ zǒng yǒu gǒu jiào shēng, lín jū men yì jiàn tǐng dà.

Này Tiểu Mỹ, dạo này hành lang cứ có tiếng chó sủa, hàng xóm ý kiến nhiều lắm đấy.

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

他喜欢边喝茶边跟邻居聊天儿。

tā xǐ huan biān hē chá biān gēn lín jū liáo tiān r.

Anh ấy thích vừa uống trà vừa trò chuyện với hàng xóm.

是啊,不过听说很多邻居抱怨相关的分类细则太复杂了。

shì a, bú guò tīng shuō hěn duō lín jū bào yuàn xiāng guān de fēn lèi xì zé tài fù zá le.

Đúng vậy, nhưng nghe nói nhiều hàng xóm phàn nàn quy chế phân loại liên quan quá phức tạp.

Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…