邻
[lín]
hàng xóm; gần kề; gần với
哎,小美,最近楼道里总有狗叫声,邻居们意见挺大。
āi, xiǎo měi, zuì jìn lóu dào lǐ zǒng yǒu gǒu jiào shēng, lín jū men yì jiàn tǐng dà.Này Tiểu Mỹ, dạo này hành lang cứ có tiếng chó sủa, hàng xóm ý kiến nhiều lắm đấy.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư他喜欢边喝茶边跟邻居聊天儿。
tā xǐ huan biān hē chá biān gēn lín jū liáo tiān r.Anh ấy thích vừa uống trà vừa trò chuyện với hàng xóm.
是啊,不过听说很多邻居抱怨相关的分类细则太复杂了。
shì a, bú guò tīng shuō hěn duō lín jū bào yuàn xiāng guān de fēn lèi xì zé tài fù zá le.Đúng vậy, nhưng nghe nói nhiều hàng xóm phàn nàn quy chế phân loại liên quan quá phức tạp.
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…