人居
[rén jū] [NHÂN 居]
nơi cư trú của con người
这座老屋多年无人居住,显得没有人气。
zhè zuò lǎo wū duō nián wú rén jū zhù, xiǎn de méi yǒu rén qì.Ngôi nhà cổ này nhiều năm không ai ở, trông thiếu hẳn hơi người.
那片地区建造了很多专供富人居住的别墅。
nà piàn dì qū jiàn zào le hěn duō zhuān gòng fù rén jū zhù de bié shù.Khu vực đó đã xây dựng rất nhiều biệt thự dành riêng cho người giàu ở.