居住者
[jū zhù zhě] [居 住 者]
người cư trú
好问题!可以考虑给短期居住者提供一定的免税额度。
hǎo wèn tí! kě yǐ kǎo lǜ gěi duǎn qī jū zhù zhě tí gōng yí dìng de miǎn shuì é dù.Câu hỏi hay! Có thể xem xét cấp hạn mức miễn thuế nhất định cho người cư trú ngắn hạn.
Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số