炒作
[chǎo zuò] [炒 作]
1.quảng cáo rầm rộ; quảng bá (trên truyền thông)
反复宣传以引起公众注意
这只是媒体的过度炒作。
zhè zhǐ shì méi tǐ de guò dù chǎo zuò.Đây chỉ là sự quảng cáo rầm rộ quá đà của truyền thông.
2.đầu cơ, thao túng giá
为牟利在金融市场买卖推高价格
一些投机者试图通过炒作这只股票获利。
yì xiē tóu jī zhě shì tú tōng guò chǎo zuò zhè zhī gǔ piào huò lì.Một số kẻ đầu cơ tìm cách kiếm lời bằng cách thao túng cổ phiếu này.
难怪现货价格脱离了供需基本面,金融炒作彻底放大了恐慌。
nán guài xiàn huò jià gé tuō lí le gōng xū jī běn miàn, jīn róng chǎo zuò chè dǐ fàng dà le kǒng huāng.Thảo nào giá giao ngay đã tách rời khỏi các yếu tố cơ bản của cung cầu, đầu cơ tài chính đã hoàn toàn khuếch đại sự hoảng loạn.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底别炒作,不要把房价抬得太高。
bié chǎo zuò, bú yào bǎ fáng jià tái de tài gāo.Đừng thổi giá, không nên đẩy giá nhà lên quá cao.
防范系统性风险很有必要,但盲目跟风炒作概念就未必是明智之举了。
fáng fàn xì tǒng xìng fēng xiǎn hěn yǒu bì yào, dàn máng mù gēn fēng chǎo zuò gài niàn jiù wèi bì shì míng zhì zhī jǔ le.Phòng ngừa rủi ro mang tính hệ thống là rất cần thiết, nhưng mù quáng chạy theo thổi phồng khái niệm thì chưa hẳn là bước đi khôn ngoan.
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必