煎
[jiān]
1.chiên; rán; áp chảo
用少量的油在热锅中烤熟
妈妈正在厨房里煎带鱼,香气扑鼻。
mā ma zhèng zài chú fáng lǐ jiān dài yú, xiāng qì pū bí.Mẹ đang chiên cá hố trong bếp, hương thơm nức mũi.
2.Dày vò, nung nấu tâm can
比喻折磨、使受煎熬
内心的愧疚日夜煎着他的心。
nèi xīn de kuì jiù rì yè jiān zhe tā de xīn.Nỗi áy náy trong lòng ngày đêm dày vò tâm can anh ấy.
动力?您是说这种煎熬的感觉还能助力我成长吗?
dòng lì? nín shì shuō zhè zhǒng jiān áo de gǎn jué hái néng zhù lì wǒ chéng zhǎng ma?Động lực ạ? Thầy nói cảm giác dày vò này còn giúp em trưởng thành sao?
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不这种生煎馒头里面包着鲜肉馅。
zhè zhǒng shēng jiān mán tou lǐ miàn bāo zhe xiān ròu xiàn.Loại bánh màn thầu áp chảo này bên trong có nhân thịt tươi.
他在烤面包里加了煎蛋和香肠。
tā zài kǎo miàn bāo lǐ jiā le jiān dàn hé xiāng cháng.Anh ấy thêm trứng ốp la và xúc xích vào bánh mì nướng.