煎饼
[jiān bǐng] [煎 饼]
món jianbing, một loại bánh kếp mặn của Trung Quốc; bánh kếp; lượng từ: 张 (zhāng)
街角的大妈正在铁板上摊煎饼。
jiē jiǎo de dà mā zhèng zài tiě bǎn shàng tān jiān bǐng.Bác gái ở góc phố đang tráng bánh kếp trên chảo sắt.
他把煎饼反过来,继续煎另一面。
tā bǎ jiān bǐng fǎn guò lái, jì xù jiān lìng yí miàn.Anh ấy lật chiếc bánh kếp lại, tiếp tục rán mặt còn lại.
厨师把面糊调得太稀,导致做出来的煎饼不够酥脆。
chú shī bǎ miàn hù tiáo de tài xī, dǎo zhì zuò chū lái de jiān bǐng bú gòu sū cuì.Đầu bếp pha bột quá loãng, dẫn đến món bánh xèo làm ra không đủ giòn.