XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

剂【劑】

[jì]

liều; thang (thuốc)

用于中药汤剂等的计算单位

这药每次服用一剂。

zhè yào měi cì fú yòng yí jì.

Thuốc này mỗi lần dùng một liều.

chế phẩm; thuốc; hóa chất

按配方制成的药剂或化学制品

这种杀虫剂的效果非常显著。

zhè zhǒng shā chóng jì de xiào guǒ fēi cháng xiǎn zhù.

Hiệu quả của loại thuốc trừ sâu này rất rõ rệt.

防腐剂含量超出了包装上的承诺标准。

fáng fǔ jì hán liàng chāo chū le bāo zhuāng shàng de chéng nuò biāo zhǔn.

Hàm lượng chất bảo quản vượt quá tiêu chuẩn cam kết trên bao bì ạ.

Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……

医生给病人注射了一针镇静剂。

yī shēng gěi bìng rén zhù shè le yì zhēn zhèn jìng jì.

Bác sĩ đã tiêm cho bệnh nhân một mũi thuốc an thần.

最好用牛皮胶、植物胶之类的天然粘合剂。

zuì hǎo yòng niú pí jiāo, zhí wù jiāo zhī lèi de tiān rán nián hé jì.

Tốt nhất là dùng chất kết dính thiên nhiên như keo da bò, keo thực vật vân vân.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的