鸡【雞】
[jī]
gia cầm; gà; lượng từ: 只 (zhī)
常见家禽,可供食用
我喜欢吃鸡肉。
wǒ xǐ huan chī jī ròu.Tôi thích ăn thịt gà.
只
我想吃米饭,再来一个鸡蛋汤。
wǒ xiǎng chī mǐ fàn, zài lái yí gè jī dàn tāng.Mình muốn ăn cơm, thêm một bát canh trứng nữa.
Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài炸鸡的外皮非常脆,肉却很嫩。
zhà jī de wài pí fēi cháng cuì, ròu què hěn nèn.Lớp da của gà rán rất giòn, thịt lại rất mềm.
真的吗?一份鸡肉米饭多少钱?
zhēn de ma? yí fèn jī ròu mǐ fàn duō shǎo qián?Thật sao? Một phần cơm gà bao nhiêu tiền?
Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài