鸡蛋炒饭
[jī dàn chǎo fàn] [鸡 蛋 炒 饭]
cơm chiên trứng
我会做鸡蛋炒饭。
wǒ huì zuò jī dàn chǎo fàn.Em biết làm cơm chiên trứng.
Trong bài: Hỏi về khả năng nấu ăn · 会 / 能 / 可以鸡蛋炒饭很好吃。
jī dàn chǎo fàn hěn hǎo chī.Cơm chiên trứng rất ngon.
Trong bài: Hỏi về khả năng nấu ăn · 会 / 能 / 可以