鸡蛋碰石头
[jī dàn pèng shí tou] [鸡 蛋 碰 石 头]
ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
[jī dàn pèng shí tou] [鸡 蛋 碰 石 头]
ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình