卵
[luǎn]
trứng; noãn; trứng động vật; (khẩu ngữ) tinh hoàn; (cũ) dương vật
动物或植物的生殖细胞或蛋。
鸟类通过产卵来繁衍后代。
niǎo lèi tōng guò chǎn luǎn lái fán yǎn hòu dài.Loài chim sinh sản hậu duệ thông qua việc đẻ trứng.
鹅卵石被水冲刷得非常光滑。
é luǎn shí bèi shuǐ chōng shuā de fēi cháng guāng huá.Đá cuội bị nước rửa trôi trở nên rất nhẵn bóng.