XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

子弹【子彈】

[zǐ dàn] [子 弹]

đạn; lượng từ: 粒 (lì), 颗 (kē), 发 (fā)

装在枪里的发射物。

警察发现地上有一颗子弹。

jǐng chá fā xiàn dì shàng yǒu yì kē zǐ dàn.

Cảnh sát phát hiện trên mặt đất có một viên đạn.

粒、颗、发

警察在现场发现了一颗子弹。

jǐng chá zài xiàn chǎng fā xiàn le yì kē zǐ dàn.

Cảnh sát đã tìm thấy một viên đạn tại hiện trường.

子弹擦着他的肩膀飞了过去。

zǐ dàn cā zhe tā de jiān bǎng fēi le guò qù.

Viên đạn sượt qua vai anh ấy bay đi.

医生检查后确认子弹并未击中要害。

yī shēng jiǎn chá hòu què rèn zǐ dàn bìng wèi jī zhòng yào hài.

Bác sĩ sau khi kiểm tra xác nhận viên đạn không bắn trúng chỗ hiểm.