朗读【朗讀】
[lǎng dú] [朗 ĐỘC]
đọc to lên
大声清晰地读出文字
老师要求同学们每天大声朗读课文。
lǎo shī yāo qiú tóng xué men měi tiān dà shēng lǎng dú kè wén.Thầy giáo yêu cầu các học sinh mỗi ngày đọc to bài học.
先听一段短对话,培养语感,再跟着模仿朗读。
xiān tīng yí duàn duǎn duì huà, péi yǎng yǔ gǎn, zài gēn zhe mó fǎng lǎng dú.Trước tiên nghe một đoạn hội thoại ngắn để bồi dưỡng cảm giác ngôn ngữ, rồi bắt chước đọc theo.
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…老师让我们徐徐地朗读这段文字。
lǎo shī ràng wǒ men xú xú dì lǎng dú zhè duàn wén zì.Giáo viên để chúng ta đọc chậm rãi đoạn văn này.
志愿者团队朗读得传神极了,而且充满热情,真让人感动。
zhì yuàn zhě tuán duì lǎng dú de chuán shén jí le, ér qiě chōng mǎn rè qíng, zhēn ràng rén gǎn dòng.Đội ngũ tình nguyện viên đọc truyền cảm cực kỳ, lại còn đầy nhiệt huyết, thật khiến người ta cảm động.
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了