辅导班
[fǔ dǎo bān] [辅 导 班]
lớp học phụ đạo; lớp học bổ túc; khoá học dự bị
放学后,他还要去辅导班补习数学。
fàng xué hòu, tā hái yào qù fǔ dǎo bān bǔ xí shù xué.Sau giờ học, cậu ấy còn phải đến lớp bổ túc để học thêm toán.
为了提高英语成绩,他周末在辅导班补习功课。
wèi le tí gāo yīng yǔ chéng jì, tā zhōu mò zài fǔ dǎo bān bǔ xí gōng kè.Để nâng cao điểm tiếng Anh, cuối tuần cậu ấy đi học thêm tại trung tâm bồi dưỡng.