误导【誤導】
[wù dǎo] [误 导]
làm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm
给出错误信息使人产生错误的理解或判断
虚假广告会误导消费者购买不合格的产品。
xū jiǎ guǎng gào huì wù dǎo xiāo fèi zhě gòu mǎi bù hé gé de chǎn pǐn.Quảng cáo sai sự thật sẽ gây hiểu lầm cho người tiêu dùng mua sản phẩm không đạt chuẩn.
那作为普通读者,我们应该怎样避免被误导呢?
nà zuò wéi pǔ tōng dú zhě, wǒ men yīng gāi zěn yàng bì miǎn bèi wù dǎo ne?Vậy với tư cách là độc giả bình thường, chúng ta nên tránh bị dẫn dắt thế nào ạ?
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội哎呀,如果这样的话,确实会误导很多普通观众呢。
āi yā, rú guǒ zhè yàng de huà, què shí huì wù dǎo hěn duō pǔ tōng guān zhòng ne.Ái chà, nếu như vậy thì đúng là sẽ gây hiểu lầm cho nhiều khán giả phổ thông đấy ạ.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản这种似是而非的观点容易误导大众。
zhè zhǒng sì shì ér fēi de guān diǎn róng yì wù dǎo dà zhòng.Quan điểm tưởng đúng mà sai này rất dễ gây hiểu lầm cho công chúng.