绎
[yì]
liên tục; giải thích; tháo gỡ
演绎与归纳是常用的研究方法。
yǎn yì yǔ guī nà shì cháng yòng de yán jiū fāng fǎ.Diễn dịch và quy nạp là hai phương pháp nghiên cứu thường dùng.
春天一到,湖边的游人络绎不绝。
chūn tiān yí dào, hú biān de yóu rén luò yì bù jué.Mùa xuân đến, khách du lịch ven hồ nườm nượp không ngớt.
大街上车辆络绎不绝,非常热闹。
dà jiē shàng chē liàng luò yì bù jué, fēi cháng rè nào.Xe cộ trên đường phố nườm nượp không ngớt, vô cùng nhộn nhịp.