连连
[lián lián] [连 连]
liên tục; lặp đi lặp lại
祝你明天面试一切顺利,好运连连!
zhù nǐ míng tiān miàn shì yí qiè shùn lì, hǎo yùn lián lián!Chúc bạn ngày mai phỏng vấn thuận lợi, gặp nhiều may mắn!
大自然的鬼斧神工引得游客连连惊叹。
dà zì rán de guǐ fǔ shén gōng yǐn de yóu kè lián lián jīng tàn.Sự kỳ diệu của thiên nhiên khiến du khách liên tục thán phục.