络绎
[luò yì] [络 绎]
liên tục; không ngớt
春天一到,湖边的游人络绎不绝。
chūn tiān yí dào, hú biān de yóu rén luò yì bù jué.Mùa xuân đến, khách du lịch ven hồ nườm nượp không ngớt.
大街上车辆络绎不绝,非常热闹。
dà jiē shàng chē liàng luò yì bù jué, fēi cháng rè nào.Xe cộ trên đường phố nườm nượp không ngớt, vô cùng nhộn nhịp.
节假日期间,景区里的游客络绎不绝。
jié jià rì qī jiān, jǐng qū lǐ de yóu kè luò yì bù jué.Suốt kỳ nghỉ, du khách đổ về khu danh lam thắng cảnh tấp nập không ngớt.