演绎【演繹】
[yǎn yì] [演 绎]
(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất
展演或推演出内容、情节或道理。
演员用精湛的演技完美演绎了这位历史人物的传奇一生。
yǎn yuán yòng jīng zhàn de yǎn jì wán měi yǎn yì le zhè wèi lì shǐ rén wù de chuán qí yì shēng.Diễn viên đã dùng kỹ năng diễn xuất điêu luyện để tái hiện hoàn hảo cuộc đời huyền thoại của nhân vật lịch sử này.
phép diễn dịch (lô-gích)
从一般原理推导出个别结论的逻辑推理方法。
归纳与演绎是科学研究中常用的两种逻辑方法。
guī nà yǔ yǎn yì shì kē xué yán jiū zhōng cháng yòng de liǎng zhǒng luó jí fāng fǎ.Quy nạp và diễn dịch là hai phương pháp lô-gích thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
演绎与归纳是常用的研究方法。
yǎn yì yǔ guī nà shì cháng yòng de yán jiū fāng fǎ.Diễn dịch và quy nạp là hai phương pháp nghiên cứu thường dùng.