演习【演習】
[yǎn xí] [演 习]
diễn tập; thao diễn
按预定方案进行实地练习
学校每学期都会组织一次紧急疏散演习。
xué xiào měi xué qī dōu huì zǔ zhī yí cì jǐn jí shū sàn yǎn xí.Trường học đều tổ chức một đợt diễn tập sơ tán khẩn cấp vào mỗi học kỳ.
两架战机加入了空军的联合演习。
liǎng jià zhàn jī jiā rù le kōng jūn de lián hé yǎn xí.Hai chiếc máy bay chiến đấu đã tham gia cuộc diễn tập chung của không quân.
演习中多辆坦克越过了防线。
yǎn xí zhōng duō liàng tǎn kè yuè guò le fáng xiàn.Nhiều xe tăng đã vượt qua tuyến phòng thủ trong buổi diễn tập.
数辆坦克在演习场上迅速向前推进。
shù liàng tǎn kè zài yǎn xí chǎng shàng xùn sù xiàng qián tuī jìn.Vài chiếc xe tăng nhanh chóng tiến về phía trước trên bãi diễn tập.