练习【練習】
[liàn xí] [练 习]
luyện tập; bài tập; rèn luyện
反复学习操作以求熟练
我们要多练习。
wǒ men yào duō liàn xí.Chúng ta phải luyện tập nhiều.
个
我跑得不快,所以多练习游泳。
wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ多练习是学好汉语的有效方法。
duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.
小明,刚才的听力练习怎么样?
xiǎo míng, gāng cái de tīng lì liàn xí zěn me yàng?Tiểu Minh, bài luyện nghe vừa rồi thế nào?
Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng