XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

演讲【演講】

[yǎn jiǎng] [演 讲]

diễn thuyết; phát biểu

当众发表讲话或作报告

他明天要在学校演讲。

tā míng tiān yào zài xué xiào yǎn jiǎng.

Ngày mai anh ấy sẽ phát biểu ở trường.

bài diễn thuyết; bài phát biểu

当众发表的讲话

这次演讲非常成功。

zhè cì yǎn jiǎng fēi cháng chéng gōng.

Bài diễn thuyết lần này rất thành công.

注意演讲的时间不要超过十分钟。

zhù yì yǎn jiǎng de shí jiān bú yào chāo guò shí fēn zhōng.

Chú ý thời gian thuyết trình đừng vượt quá mười phút nhé.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

他的演讲吸引了许多年轻听众。

tā de yǎn jiǎng xī yǐn le xǔ duō nián qīng tīng zhòng.

Bài diễn thuyết của anh ấy đã thu hút rất nhiều thính giả trẻ tuổi.

你可以对着镜子多练习几次演讲。

nǐ kě yǐ duì zhe jìng zi duō liàn xí jǐ cì yǎn jiǎng.

Em có thể luyện tập diễn thuyết trước gương nhiều lần.

Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了