继承权
[jì chéng quán] [继 承 权]
quyền thừa kế
可房产抵押给银行后,子女的财产继承权该怎么妥善处理?
kě fáng chǎn dǐ yā gěi yín háng hòu, zǐ nǚ de cái chǎn jì chéng quán gāi zěn me tuǒ shàn chǔ lǐ?Nhưng sau khi thế chấp bất động sản cho ngân hàng, quyền thừa kế tài sản của con cái xử lý sao cho thỏa đáng?
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão按照法律规定,配偶依法享有第一顺位的财产继承权。
àn zhào fǎ lǜ guī dìng, pèi ǒu yī fǎ xiǎng yǒu dì yī shùn wèi de cái chǎn jì chéng quán.Theo quy định của pháp luật, vợ hoặc chồng có quyền thừa kế tài sản ở hàng thừa kế thứ nhất.