继而【繼而】
[jì ér] [继 而]
sau đó; sau này
表示紧接着前面的情况发生
他先完成报告,继而参加会议。
tā xiān wán chéng bào gào, jì ér cān jiā huì yì.Anh ấy hoàn thành báo cáo rồi, sau đó tham dự họp.
确实如此,群体焦虑会导致非理性采信,继而加剧混乱。
què shí rú cǐ, qún tǐ jiāo lǜ huì dǎo zhì fēi lǐ xìng cǎi xìn, jì ér jiā jù hùn luàn.Đúng là như vậy, sự lo lắng của đám đông sẽ dẫn tới việc tiếp nhận phi lý trí, rồi làm trầm trọng thêm hỗn loạn.
Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng对的。继而需将任务分派至各组员,并同步设定明确的完成期限。
duì de. jì ér xū jiāng rèn wu fēn pài zhì gè zǔ yuán, bìng tóng bù shè dìng míng què de wán chéng qī xiàn.Đúng vậy. Tiếp nối đó cần phân công nhiệm vụ đến từng thành viên, đồng thời thiết lập thời hạn hoàn thành rõ ràng.
Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện