随即
[suí jí] [随 即]
ngay lập tức; liền sau đó; theo đó
紧接着某种情况发生之后立刻行动
他完成演讲后,随即回答了现场听众提出的几个专业问题。
tā wán chéng yǎn jiǎng hòu, suí jí huí dá le xiàn chǎng tīng zhòng tí chū de jǐ gè zhuān yè wèn tí.Sau khi hoàn thành bài phát biểu, anh ấy liền trả lời một vài câu hỏi chuyên môn từ khán giả tại chỗ.
谢谢王老师。我再逐字斟酌一遍用词,随即提交报告。
xiè xiè wáng lǎo shī. wǒ zài zhú zì zhēn zhuó yí biàn yòng cí, suí jí tí jiāo bào gào.Cảm ơn thầy Vương. Em sẽ cân nhắc lại từng chữ một lượt rồi nộp báo cáo ngay.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所雷声在天边轰地一声炸响,暴雨随即倾盆而下。
léi shēng zài tiān biān hōng dì yì shēng zhà xiǎng, bào yǔ suí jí qīng pén ér xià.Sấm sét nổ vang một tiếng chân trời, mưa rào lập tức trút nước xuống.
飞机失控后急速坠入海中,搜救工作随即展开。
fēi jī shī kòng hòu jí sù zhuì rù hǎi zhōng, sōu jiù gōng zuò suí jí zhǎn kāi.Sau khi mất kiểm soát, máy bay rơi nhanh xuống biển, công tác tìm kiếm cứu nạn lập tức được triển khai.
