当即【當即】
[dāng jí] [当 即]
ngay lập tức; tại chỗ
当时,立刻。
听到这个令人兴奋的提议,经理当即表示赞同。
tīng dào zhè ge lìng rén xīng fèn de tí yì, jīng lǐ dāng jí biǎo shì zàn tóng.Nghe thấy đề xuất đầy hào hứng này, giám đốc lập tức bày tỏ sự tán thành.
正好我缺一个包,我想当即就买下来。
zhèng hǎo wǒ quē yí gè bāo, wǒ xiǎng dāng jí jiù mǎi xià lái.Đúng lúc mình thiếu một cái túi, mình muốn mua ngay.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…