顿时
[dùn shí] [顿 时]
ngay lập tức; đột nhiên
立刻;一下子(多用于叙述过去的事)。
听到这个好消息,她顿时高兴得跳了起来。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā dùn shí gāo xìng de tiào le qǐ lái.Nghe tin vui đó, cô ấy ngay lập tức vui mừng nhảy lên.
穿过山洞,眼前顿时豁然开朗。
chuān guo shān dòng, yǎn qián dùn shí huō rán kāi lǎng.Đi qua hang núi, trước mắt bỗng chốc mở ra quang cảnh rộng rãi sáng sủa.
灯一灭,屋里顿时暗了下来。
dēng yí miè, wū lǐ dùn shí àn le xià lái.Đèn tắt, trong phòng lập tức tối om.
听到好消息,大家顿时欢呼起来。
tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā dùn shí huān hū qǐ lái.Nghe tin tốt, mọi người lập tức reo hò.