XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

随机【隨機】

[suí jī] [随 机]

ngẫu nhiên; tùy cơ, theo tình huống

依照概率或非特定规律抽取、顺应时机

算法在题库中随机抽取三十道试题,以保证考试的公平性。

suàn fǎ zài tí kù zhōng suí jī chōu qǔ sān shí dào shì tí, yǐ bǎo zhèng kǎo shì de gōng píng xìng.

Thuật toán rút ngẫu nhiên ba mươi câu hỏi từ ngân hàng đề để đảm bảo tính công bằng của kỳ thi.

老师会随机分配,方便大家结识不同专业的同学。

lǎo shī huì suí jī fēn pèi, fāng biàn dà jiā jié shí bù tóng zhuān yè de tóng xué.

Thầy sẽ phân chia ngẫu nhiên, để thuận tiện cho mọi người làm quen bạn học từ các chuyên ngành khác nhau.

Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而

我们要学会随机应变。

wǒ men yào xué huì suí jī yìng biàn.

Chúng ta phải học cách ứng biến theo hoàn cảnh.