承受力
[chéng shòu lì] [承 受 力]
sức chịu đựng; khả năng thích ứng
对啊,既落实了劳动权益,又兼顾了企业承受力,对双方而言都是双赢。
duì a, jì luò shí le láo dòng quán yì, yòu jiān gù le qǐ yè chéng shòu lì, duì shuāng fāng ér yán dōu shì shuāng yíng.Đúng vậy, vừa thực thi quyền lợi lao động, vừa tính đến sức chịu đựng của doanh nghiệp, là đôi bên cùng có lợi.
Trong bài: Đàm phán quyền lợi lao động tự do (Gig Economy)在高压环境下连续工作,他的心理承受力已逼近极限。
zài gāo yā huán jìng xià lián xù gōng zuò, tā de xīn lǐ chéng shòu lì yǐ bī jìn jí xiàn.Làm việc liên tục dưới áp lực cao, sức chịu đựng tâm lý của anh ấy đã chạm mức giới hạn.