袋
[dài]
túi; bao; bao tải
桌子上有一袋新鲜的牛奶。
zhuō zi shàng yǒu yí dài xīn xiān de niú nǎi.Trên bàn có một túi sữa tươi.
真的吗?他手里拿着我的纸袋。
zhēn de ma? tā shǒu lǐ ná zhe wǒ de zhǐ dài.Thật à? Trong tay anh ấy đang cầm túi giấy của mình.
Trong bài: Nhận phòng khách sạn · 差点儿他摇了摇头,脑袋里一片空白。
tā yáo le yáo tóu, nǎo dài lǐ yí piàn kòng bái.Anh ấy lắc đầu, trong đầu hoàn toàn trống rỗng.
糟了,我今天又忘记带袋子了。
zāo le, wǒ jīn tiān yòu wàng jì dài dài zǐ le.Thôi xong, hôm nay em lại quên mang túi rồi.
Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又