脑袋
[nǎo dai] [脑 袋]
đầu; hộp sọ; trí não
人或动物的头部,也指大脑或思维
他摇了摇头,脑袋里一片空白。
tā yáo le yáo tóu, nǎo dài lǐ yí piàn kòng bái.Anh ấy lắc đầu, trong đầu hoàn toàn trống rỗng.
颗、个
他歪着脑袋认真思考问题。
tā wāi zhe nǎo dài rèn zhēn sī kǎo wèn tí.Anh ấy nghiêng đầu nghiêm túc suy nghĩ vấn đề.
突然听到这个糟糕的消息,他急得脑袋发晕。
tū rán tīng dào zhè ge zāo gāo de xiāo xī, tā jí de nǎo dài fā yūn.Đột nhiên nghe được tin dữ này, anh ấy lo đến mức đầu óc choáng váng mơ hồ.