脑子【腦子】
[nǎo zi] [脑 子]
bộ não; tâm trí; lượng từ: 个 (gè)
脑髓,也指思考、记忆等能力
他脑子反应很快,马上就想出了办法。
tā nǎo zǐ fǎn yìng hěn kuài, mǎ shàng jiù xiǎng chū le bàn fǎ.Đầu óc anh ấy phản ứng rất nhanh, nghĩ ra cách giải quyết ngay lập tức.
个
别提了,我不仅写不出来,脑子还一片空白。
bié tí le, wǒ bù jǐn xiě bù chū lái, nǎo zǐ hái yí piàn kòng bái.Đừng nhắc nữa, mình không những không viết ra được, mà đầu óc còn trống rỗng.
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而长时间不思考,脑子会生锈的。
cháng shí jiān bù sī kǎo, nǎo zǐ huì shēng xiù de.Lâu ngày không suy nghĩ, đầu óc sẽ bị cùn đi đấy.
嗯,我今天看了不少资料,但脑子里还是有点乱。
èn, wǒ jīn tiān kàn le bù shǎo zī liào, dàn nǎo zǐ lǐ hái shì yǒu diǎn luàn.Vâng, hôm nay em xem không ít tài liệu, nhưng trong đầu vẫn hơi rối.
Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới