头部【頭部】
[tóu bù] [头 部]
1.phần đầu
人或动物身体最前端或最上方的部分。
骑行时务必佩戴安全头盔,以保护头部免受重创。
qí xíng shí wù bì pèi dài ān quán tóu kuī, yǐ bǎo hù tóu bù miǎn shòu zhòng chuāng.Khi đạp xe phải luôn đội mũ bảo hiểm để bảo vệ phần đầu khỏi chấn thương nặng.
2.top đầu; nhóm dẫn đầu (trong ngành)
指行业内处于领先地位的企业或产品。
头部企业在技术研发上投入了大量资金。
tóu bù qǐ yè zài jì shù yán fā shàng tóu rù le dà liàng zī jīn.Các doanh nghiệp top đầu đã đầu tư rất nhiều vốn vào nghiên cứu phát triển công nghệ.
嗯,差不多。只要数据达标,第二阶段就可以逐步对接各地的头部渠道商了。
èn, chà bù duō. zhǐ yào shù jù dá biāo, dì èr jiē duàn jiù kě yǐ zhú bù duì jiē gè dì de tóu bù qú dào shāng le.Ừm, tầm đó. Chỉ cần số liệu đạt chuẩn, giai đoạn hai có thể từng bước kết nối với các nhà phân phối hàng đầu ở từng khu vực.
Trong bài: Bàn chiến lược thị trường戴上头盔能护住头部免受伤害。
dài shàng tóu kuī néng hù zhù tóu bù miǎn shòu shāng hài.Đội mũ bảo hiểm có thể bảo vệ đầu tránh khỏi chấn thương.
现在的头部平台往往利用算法封锁第三方数据接口,这本质上就是滥用市场支配地位。
xiàn zài de tóu bù píng tái wǎng wǎng lì yòng suàn fǎ fēng suǒ dì sān fāng shù jù jiē kǒu, zhè běn zhì shàng jiù shì làn yòng shì chǎng zhī pèi dì wèi.Nền tảng hàng đầu hiện nay thường dùng thuật toán phong tỏa cổng dữ liệu bên thứ ba, điều này về bản chất chính là lạm dụng vị thế thống lĩnh thị trường.
Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所