尾部
[wěi bù] [尾 部]
phần sau; phần đuôi; đoạn đuôi
对了,关于结尾部分,你觉得怎么安排比较好?
duì le, guān yú jié wěi bù fen, nǐ jué de zěn me ān pái bǐ jiào hǎo?Đúng rồi, về phần kết thúc, bạn thấy sắp xếp thế nào thì tốt hơn?
Trong bài: Góp ý hoàn thiện bài thuyết trình công ty这首交响乐的结尾部分十分激昂震撼。
zhè shǒu jiāo xiǎng yuè de jié wěi bù fen shí fēn jī áng zhèn hàn.Đoạn kết của bản giao hưởng này vô cùng mãnh liệt và chấn động.
另外,结尾部分如果能再升华一下主题,分数会更高。
lìng wài, jié wěi bù fen rú guǒ néng zài shēng huá yí xià zhǔ tí, fēn shù huì gèng gāo.Ngoài ra, phần kết bài nếu có thể nâng tầm chủ đề thêm chút nữa thì điểm sẽ cao hơn.
Trong bài: Góp ý bài làm của bạn