兜底
[dōu dǐ] [兜 底]
cung cấp mạng lưới an toàn; (khẩu ngữ) tiết lộ; phơi bày (điều gì đó tai tiếng)
也就是说,平台采取了线上线下并行的机制来提供兜底保障?
yě jiù shì shuō, píng tái cǎi qǔ le xiàn shàng xiàn xià bìng xíng de jī zhì lái tí gōng dōu dǐ bǎo zhàng?Nói cách khác, nền tảng đã áp dụng cơ chế song song trực tuyến và trực tiếp để đảm bảo hỗ trợ tối đa?
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi转让专利确实能兜底,但放款前必须先管控好他们的财务支出。
zhuǎn ràng zhuān lì què shí néng dōu dǐ, dàn fàng kuǎn qián bì xū xiān guǎn kòng hǎo tā men de cái wù zhī chū.Chuyển nhượng bằng sáng chế đúng là có thể bảo đảm mức tối thiểu, nhưng trước khi giải ngân nhất thiết phải quản lý tốt chi tiêu tài chính của họ.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了把道德教化作为引导,再用制度规范兜底,这才是长治久安之道。
bǎ dào dé jiào huà zuò wéi yǐn dǎo, zài yòng zhì dù guī fàn dōu dǐ, zhè cái shì cháng zhì jiǔ ān zhī dào.Lấy giáo hóa đạo đức làm định hướng, rồi dùng quy phạm chế độ làm chốt chặn, đây mới là đạo trị vì lâu dài ổn định.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于