逛
[guàng]
đi dạo; thăm
悠闲走动,参观游览
周末我喜欢去逛街。
zhōu mò wǒ xǐ huan qù guàng jiē.Cuối tuần tôi thích đi dạo phố.
逛街时要注意钱包,小心有小偷。
guàng jiē shí yào zhù yì qián bāo, xiǎo xīn yǒu xiǎo tōu.Khi dạo phố cần chú ý ví tiền, cẩn thận có kẻ trộm.
他在陌生的城市里四处闲逛。
tā zài mò shēng de chéng shì lǐ sì chù xián guàng.Anh ấy đi dạo loanh quanh khắp nơi trong thành phố xa lạ.
周末我打算陪妈妈去逛街。
zhōu mò wǒ dǎ suàn péi mā ma qù guàng jiē.Cuối tuần tôi định đi dạo phố cùng mẹ.
