逛街
[guàng jiē] [逛 街]
đi dạo trên phố
逛街时要注意钱包,小心有小偷。
guàng jiē shí yào zhù yì qián bāo, xiǎo xīn yǒu xiǎo tōu.Khi dạo phố cần chú ý ví tiền, cẩn thận có kẻ trộm.
周末我打算陪妈妈去逛街。
zhōu mò wǒ dǎ suàn péi mā ma qù guàng jiē.Cuối tuần tôi định đi dạo phố cùng mẹ.
我讨厌在下雨天出门逛街。
wǒ tǎo yàn zài xià yǔ tiān chū mén guàng jiē.Tôi ghét đi dạo phố vào ngày mưa.