XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

街

[jiē]

1.đường phố; lượng từ: 条 (tiáo)

城镇中两边有房屋的道路

这条街很大。

zhè tiáo jiē hěn dà.

Con đường này rất lớn.

2.chợ, phiên chợ (phương ngôn)

方言,指集市

我们一起去赶街吧。

wǒ men yì qǐ qù gǎn jiē ba.

Chúng ta cùng đi chợ phiên đi.

条

好的,居民的认同对街区保护确实非常关键。

hǎo de, jū mín de rèn tóng duì jiē qū bǎo hù què shí fēi cháng guān jiàn.

Vâng, sự đồng thuận của cư dân đúng là rất quan trọng đối với việc bảo vệ khu phố.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性

清洁工每天清晨就去清扫街道。

qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù qù qīng sǎo jiē dào.

Nhân viên vệ sinh đi quét dọn đường phố vào mỗi sáng sớm.

听懂了,那老街区的历史故事和背景由谁整理?

tīng dǒng le, nà lǎo jiē qū de lì shǐ gù shì hé bèi jǐng yóu shuí zhěng lǐ?

Em hiểu rồi, thế còn câu chuyện lịch sử và bối cảnh của khu phố cổ do ai sắp xếp ạ?

Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由