XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上街

[shàng jiē] [上 街]

đi ra đường; đi mua sắm

学生们走上街头抗议学费上涨。

xué shēng men zǒu shàng jiē tóu kàng yì xué fèi shàng zhǎng.

Các sinh viên xuống đường phản đối việc tăng học phí.

市民们走上街头参加国庆庆典。

shì mín men zǒu shàng jiē tóu cān jiā guó qìng qìng diǎn.

Người dân đổ ra đường tham gia lễ kỷ niệm quốc khánh.

人们走上街头参加庆祝游行。

rén men zǒu shàng jiē tóu cān jiā qìng zhù yóu xíng.

Mọi người xuống đường tham gia diễu hành ăn mừng.