XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

遛

[liù]

dắt động vật đi dạo

散步;带着宠物散步

爷爷每天早上都会去公园遛狗。

yé ye měi tiān zǎo shàng dōu huì qù gōng yuán liú gǒu.

Ông nội mỗi sáng đều đi ra công viên dắt chó đi dạo.

嗯,比如出门必须牵绳,遛狗避开上下班高峰期,你觉得呢?

èn, bǐ rú chū mén bì xū qiān shéng, liú gǒu bì kāi shàng xià bān gāo fēng qī, nǐ jué de ne?

Ừm, ví dụ ra ngoài phải xích dây, dắt chó tránh giờ cao điểm đi làm về, bạn thấy sao?

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

外出遛狗时一定要用绳子把狗拴好。

wài chū liú gǒu shí yí dìng yào yòng shéng zi bǎ gǒu shuān hǎo.

Khi dắt chó ra ngoài nhất định phải dùng dây buộc chặt lại.