踱
[duó]
đi dạo; đi từng bước; phát âm Đài Loan [duò]
他在走廊里踱步,四下顾盼。
tā zài zǒu láng lǐ duó bù, sì xià gù pàn.Anh ấy rảo bước trong hành lang, nhìn quanh bốn phía.
他背着双手在房间里踱步。
tā bèi zhe shuāng shǒu zài fáng jiān lǐ duó bù.Anh ấy chắp tay sau lưng đi dạo trong phòng.
母亲在产房外焦急地来回踱步,等待着新生命的降临。
mǔ qīn zài chǎn fáng wài jiāo jí dì lái huí duó bù, děng dài zhe xīn shēng mìng de jiàng lín.Người mẹ sốt ruột đi đi lại lại ngoài phòng sinh, chờ đón sinh mệnh mới chào đời.